Nghĩa tiếng Việt
- Không có tên; không có nhan đề.tính từ
- Không có tước vị, không có chức tước.tính từ
Ví dụ
-
The titleless page looked unfinished.
-
He was titleless and had no office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép