TanroDictionary Sổ từ

titleless

/ˈtaɪtləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tên; không có nhan đề.tính từ
  2. Không có tước vị, không có chức tước.tính từ

Ví dụ

  1. The titleless page looked unfinished.

  2. He was titleless and had no office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép