Nghĩa tiếng Việt
- Máy chụp dòng chữ đề; máy chụp tít.danh từ
- Người quay phim chuyên chụp tít.danh từ
Ví dụ
-
The titler added words to the video.
-
The titler worked late on the film.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép