Nghĩa tiếng Việt
- Giữ chức.tính từ
- Danh nghĩa.tính từ
- Người giữ chức.danh từ
- Người giữ chức vụ danh nghĩa.danh từ
Tiếng Nhật
- 名ばかりなばかりchỉ có danh, hữu danh vô thực
Ví dụ
-
She was titular manager, but others made the decisions.
-
He held a titular role in the group.
-
The titular arrived late to the meeting.
-
The titular had no real power there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép