TanroDictionary Sổ từ

toast-master

/ˈtoʊstˈmæstɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tuyên bố nâng cốc chúc rượu (ở bữa tiệc).danh từ

Ví dụ

  1. The toast-master welcomed every guest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép