Nghĩa tiếng Việt
- Cái giá để đựng các lát bánh mì nướng tại bàn ăn.danh từ
Ví dụ
-
She set the bread in the toast-rack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtoʊstˈræk/
She set the bread in the toast-rack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép