TanroDictionary Sổ từ

toast-rack

/ˈtoʊstˈræk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giá để đựng các lát bánh mì nướng tại bàn ăn.danh từ

Ví dụ

  1. She set the bread in the toast-rack.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép