TanroDictionary Sổ từ

toaster

/ˈtəʊstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nướng bánh.danh từ
  2. Lò nướng bánh.danh từ
  3. Người nâng cốc chúc mừng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The toaster burned one slice.

  2. She bought a new toaster yesterday.

  3. The toaster gave a short speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép