Nghĩa tiếng Việt
- Người nướng bánh.danh từ
- Lò nướng bánh.danh từ
- Người nâng cốc chúc mừng.danh từ
Tiếng Nhật
- トースターlò nướng bánh mì
Ví dụ
-
The toaster burned one slice.
-
She bought a new toaster yesterday.
-
The toaster gave a short speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép