Nghĩa tiếng Việt
- Cái nĩa để nướng bánh.danh từ
- Thanh kiếm ((cũng) toasting-iron).danh từ
Ví dụ
-
She used a toasting-fork for the bread.
-
He found an old toasting-fork in the drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép