Nghĩa tiếng Việt
- Người dẫn chương trình.danh từ
Tiếng Nhật
- 司会者しかいしゃchủ tọa, người dẫn chương trình, MC
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtoʊstˌmæstɚ/
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép