Nghĩa tiếng Việt
- Túi đựng thuốc lá.danh từ
Ví dụ
-
He kept his leaf in a tobacco-pouch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təˈbæˌkoʊˈpɑʊtʃ/
He kept his leaf in a tobacco-pouch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép