Nghĩa tiếng Việt
- Người bán thuốc lá.danh từ
- Người buôn thuốc lá.danh từ
Ví dụ
-
The tobacconist sold pipes and papers.
-
The tobacconist ran a small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép