TanroDictionary Sổ từ

tobacconist

/təˈbækənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán thuốc lá.danh từ
  2. Người buôn thuốc lá.danh từ

Ví dụ

  1. The tobacconist sold pipes and papers.

  2. The tobacconist ran a small shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép