Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của toboggan.động từ
Ví dụ
-
The children are tobogganing down the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təˈbɒɡənɪŋ/
The children are tobogganing down the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép