Nghĩa tiếng Việt
- Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay.danh từ
- Ngày nay, thời kỳ hiện nay, thời đại này.danh từ
- Vào ngày này.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Today is perfect for a short walk.
-
Today, many people work from home.
-
I will call you later today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép