Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé đi chập chững.danh từ
Tiếng Nhật
- 幼児ようじtrẻ nhỏ
Ví dụ
-
The toddler clapped and laughed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɒdlə(r)/
The toddler clapped and laughed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép