TanroDictionary Sổ từ

toeic

/ˈtəʊɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Test of English for International Communication (“bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế”).danh từ

Ví dụ

  1. He kept the toeic on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép