Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Test of English for International Communication (“bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế”).danh từ
Ví dụ
-
He kept the toeic on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép