Nghĩa tiếng Việt
- Móng chân (người).danh từ
Ví dụ
-
A stone cracked his toenail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtəʊneɪl/
A stone cracked his toenail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép