Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toeđộng từ
Tiếng Nhật
- つま先つまさきđầu ngón chân, mũi giày, mũi tất
Ví dụ
-
The dancer toes forward with grace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép