TanroDictionary Sổ từ

togetherness

/təˈɡeðənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm giác về sự thống nhất, cảm giác về tình yêu, cảm giác về tình bạn.danh từ

Ví dụ

  1. Their togetherness made the hard week easier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép