TanroDictionary Sổ từ

toiler

/tɔɪlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người lao động, người làm việc vất vả và cực nhọc.danh từ

Ví dụ

  1. The toiler finished the job before sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép