Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn giấy vệ sinh.danh từ
Ví dụ
-
He bought a new toilet-roll for the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔɪlətˈroʊl/
He bought a new toilet-roll for the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép