TanroDictionary Sổ từ

toilful

/ˈtɔɪəlfʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vất vả, cực nhọc.tính từ

Ví dụ

  1. It was a toilful day at the farm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép