Nghĩa tiếng Việt
- Vất vả, cực nhọc.tính từ
Ví dụ
-
It was a toilful day at the farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔɪəlfʊl/
It was a toilful day at the farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép