TanroDictionary Sổ từ

toiling

/ˈtɔɪəlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của toil.động từ
  2. Sự lao động; sự làm việc vất vả, sự cực nhọc, sự khó nhọc.danh từ

Ví dụ

  1. Toiling all day left him very tired.

  2. His toiling continued until the job was done.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép