Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ nhàng, dễ dàng.tính từ
Ví dụ
-
The task felt toilless and quick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔɪləs/
The task felt toilless and quick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép