Nghĩa tiếng Việt
- Vất vả, khó nhọc, cực nhọc.tính từ
Ví dụ
-
It was a toilsome climb uphill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɔɪəlsəm/
It was a toilsome climb uphill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép