TanroDictionary Sổ từ

toilsome

/ˈtɔɪəlsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vất vả, khó nhọc, cực nhọc.tính từ

Ví dụ

  1. It was a toilsome climb uphill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép