Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tollđộng từ
Ví dụ
-
The old clock tolled softly at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈəʊld/
The old clock tolled softly at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép