Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của toll.động từ
Ví dụ
-
He heard the tolling bell across the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈəʊlɪŋ/
He heard the tolling bell across the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép