TanroDictionary Sổ từ

tolling

/tˈəʊlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của toll.động từ

Ví dụ

  1. He heard the tolling bell across the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép