Nghĩa tiếng Việt
- Người thu thuế (cầu, đường, chợ... ).danh từ
Ví dụ
-
The tollman stood by the bridge all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtəʊlmən/
The tollman stood by the bridge all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép