TanroDictionary Sổ từ

tolly

/tˈəʊli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) cây nến.danh từ

Ví dụ

  1. She lit a tolli in the dark room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép