Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) cây nến.danh từ
Ví dụ
-
She lit a tolli in the dark room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tˈəʊli/
She lit a tolli in the dark room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép