Nghĩa tiếng Việt
- Cây cà chua.danh từ
- Quả cà chua.danh từ
Tiếng Nhật
- トマトcà chua
Ví dụ
-
The tomato plant needs more sun.
-
I added a fresh tomato to my salad.
-
tomato sauce
nước xốt cà chua
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép