Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tombđộng từ
Ví dụ
-
They tombed the letters in a dry box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tuːmd/
They tombed the letters in a dry box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép