Nghĩa tiếng Việt
- Không có mộ; không được chôn cất.tính từ
Ví dụ
-
The tombless grave was never found.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtuːmləs/
The tombless grave was never found.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép