TanroDictionary Sổ từ

tombless

/ˈtuːmləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mộ; không được chôn cất.tính từ

Ví dụ

  1. The tombless grave was never found.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép