TanroDictionary Sổ từ

tomboyish

/ˈtɑːmˌbɔˌɪɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô gái tinh nghịch; tinh nghịch như con trai (con gái).tính từ

Ví dụ

  1. Her tomboyish laugh filled the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép