Nghĩa tiếng Việt
- Quyển, tập.danh từ
Tiếng Nhật
- 大著たいちょtác phẩm đồ sộ
Ví dụ
-
She opened a thick tome at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/təʊm/
She opened a thick tome at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép