TanroDictionary Sổ từ

tone down

/tˈəʊn dˈaʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho một cái gì đó nghe có vẻ ôn hòa hơn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The Minister tried to tone down what she had said when the press started attacking her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép