Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một cái gì đó nghe có vẻ ôn hòa hơn.động từ
Tiếng Nhật
- 薄めるうすめるpha loãng, làm nhạt
Ví dụ
-
The Minister tried to tone down what she had said when the press started attacking her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép