TanroDictionary Sổ từ

tone-deaf

/ˈtoʊnˌdɛf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có khả năng phân biệt chính xác các nốt nhạc khác nhau.tính từ

Ví dụ

  1. He is tone-deaf and cannot match the notes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép