TanroDictionary Sổ từ

tone-poem

/ˈtoʊnˈpoʊəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản nhạc dành cho dàn nhạc được viết để minh hoạ cho một ý thơ (một huyền thoại, địa điểm ).danh từ

Ví dụ

  1. The orchestra played a soft tone-poem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép