TanroDictionary Sổ từ

toned

/təʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của toneđộng từ

Ví dụ

  1. He toned the wall with warm paint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép