Nghĩa tiếng Việt
- Không có giọng.tính từ
- Không có màu sắc.tính từ
- Không có thần sắc, buồn tẻ, không sinh khí; yếu.tính từ
Ví dụ
-
Her toneless voice made the speech sound flat.
-
The old photo looked toneless and faded.
-
He spoke in a very toneless voice.
-
a toneless voice
giọng yếu đuối, giọng buồn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép