Nghĩa tiếng Việt
- Tật líu lưỡi.danh từ
- Bắt làm thinh, không cho nói, bắt phải câm.động từ
Ví dụ
-
His tongue-tie made speaking difficult.
-
The shock seemed to tongue-tie her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép