Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tongueđộng từ
- Có lối ăn nói như thế nào đó.tính từ
Ví dụ
-
She tongued the toast with butter.
-
His tongued remarks sounded rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép