Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc lưỡi.tính từ
- Hay nói; lắm lời; ba hoa.tính từ
Ví dụ
-
The medicine gives his tonguey mouth a strange feeling.
-
She is tonguey and talks all through lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép