TanroDictionary Sổ từ

tonguey

/ˈtʌɡni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc lưỡi.tính từ
  2. Hay nói; lắm lời; ba hoa.tính từ

Ví dụ

  1. The medicine gives his tonguey mouth a strange feeling.

  2. She is tonguey and talks all through lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép