TanroDictionary Sổ từ

tonnage

/ˈtʌnɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọng tải (của tàu thuyền).danh từ
  2. Thuế trọng tải.danh từ
  3. Tiền cước, tiền chuyên chở (mỗi tấn hàng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ship had a high tonnage.

  2. The port charged a tonnage fee.

  3. They paid tonnage for every load.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép