Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ của takeđộng từ
Ví dụ
-
She took the last bus home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tʊk/
She took the last bus home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép