Nghĩa tiếng Việt
- Thanh công cụ trong các chương trình máy tính, thường nằm dưới menu. Một thanh nằm ngang hoặc đứng, trên đó có các biểu tượng ứng với các chức năng của chương trình, giúp người dùng sử dụng chức năng đó nhanh hơn là qua menu.danh từ
Ví dụ
-
The toolbar helps users find commands quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép