TanroDictionary Sổ từ

tooled

/tuːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của toolđộng từ

Ví dụ

  1. He tooled the leather by hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép