TanroDictionary Sổ từ

tooler

/ˈtuːlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ rập hình trang trí vào gáy sách.danh từ
  2. Cái đục lớn (của thợ đá).danh từ

Ví dụ

  1. The tooler pressed the design into the cover.

  2. The stone tooler worked near the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép