TanroDictionary Sổ từ

tooling

/ˈtuːlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tool.động từ
  2. Sự gia công bằng máy.danh từ
  3. Việc trang bị dụng cụ máy móc.danh từ
  4. Sự hiệu chỉnh (máy công cụ).danh từ
  5. Sự giập hình trang trí (vào gáy sách).danh từ

Ví dụ

  1. He is tooling the wood in his workshop.

  2. The factory uses tooling for metal parts.

  3. The new tooling improved the workshop.

  4. Tooling kept the machine running smoothly.

  5. The book's tooling looked elegant and neat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép