Nghĩa tiếng Việt
- Bộ công cụ, bộ chương trình tiện ích cho một loạt công việc gì đó.danh từ
Ví dụ
-
Keep the toolkit near the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtuːlkɪt/
Keep the toolkit near the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép