TanroDictionary Sổ từ

toolkit

/ˈtuːlkɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ công cụ, bộ chương trình tiện ích cho một loạt công việc gì đó.danh từ

Ví dụ

  1. Keep the toolkit near the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép