Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toolđộng từ
Tiếng Nhật
- 工具こうぐdụng cụ, công cụ
Ví dụ
-
She tools around in the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tuːlz/
She tools around in the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép