Nghĩa tiếng Việt
- Tăm (xỉa răng).danh từ
Tiếng Nhật
- 爪楊枝つまようじtăm xỉa răng
Ví dụ
-
She used a toothpick after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtuːθpɪk/
She used a toothpick after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép