Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) hạng nhất.tính từ
Tiếng Nhật
- 一流いちりゅうhạng nhất, hàng đầu, đẳng cấp
Ví dụ
-
This is a top-flight hotel near the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑːpˈflɑɪt/
This is a top-flight hotel near the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép