TanroDictionary Sổ từ

top-flight

/ˈtɑːpˈflɑɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) hạng nhất.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is a top-flight hotel near the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép